Trả lời nhanh: 过于 diễn tả mức độ vượt quá giới hạn thích hợp, thường mang ý không tốt, nghĩa là “quá, quá mức”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

过于 + tính từ/động từ chỉ cảm giác

Ví dụ

他过于紧张,说不出话来。

Tā guòyú jǐnzhāng, shuō bu chū huà lái.

Anh ấy quá căng thẳng, không nói nên lời.

你对孩子过于严格了。

Nǐ duì háizi guòyú yángé le.

Bạn quá nghiêm khắc với con.

不要过于担心。

Búyào guòyú dānxīn.

Đừng quá lo lắng.

Lưu ý

过于 thường đi với tính từ hai âm tiết và hay có 了 ở cuối hoặc dùng với 不要. Trang trọng hơn 太.

Lỗi hay gặp

Sai: 你过于不要担心。 → Đúng: 你不要过于担心。

过于 đứng sau 不要 và ngay trước động từ hoặc tính từ: 不要过于 + …

Sai: 这个菜过于好吃。 → Đúng: 这个菜太好吃了。

过于 nghĩa là quá mức, thường mang ý không tốt. Khen món ăn thì dùng 太……了 hoặc 非常.

Bài tập

Câu 1. Điền từ: 他对工作要求____严格,同事们压力很大。

Xem đáp án

他对工作要求过于严格,同事们压力很大。
Tā duì gōngzuò yāoqiú guòyú yángé, tóngshìmen yālì hěn dà.
Cũng chấp nhận: 太.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他 / 过于 / 相信 / 别人 / 了

Xem đáp án

他过于相信别人了。
Tā guòyú xiāngxìn biérén le.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Đừng quá để ý đến điểm số.

Xem đáp án

不要过于在意分数。
Búyào guòyú zàiyì fēnshù.

FAQ

过于 và 太 khác nhau thế nào?

Đều chỉ quá mức; 过于 văn viết, hay đi với từ hai âm tiết và mang ý không tốt: 过于紧张; 太 khẩu ngữ, cuối câu hay có 了.

Khuyên ai đừng quá… nói thế nào?

不要过于……: 不要过于担心.

过于 đọc thế nào?

guòyú.

Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *