Trả lời nhanh: 如此 thay thế cho một tình huống hoặc mức độ vừa nêu, nghĩa là “như vậy, như thế”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

如此 + tính từ/động từ / 原来如此

Ví dụ

事情竟然如此简单。

Shìqing jìngrán rúcǐ jiǎndān.

Sự việc không ngờ lại đơn giản như vậy.

他如此努力,当然会成功。

Tā rúcǐ nǔlì, dāngrán huì chénggōng.

Anh ấy nỗ lực như vậy, đương nhiên sẽ thành công.

原来如此,我明白了。

Yuánlái rúcǐ, wǒ míngbai le.

Thì ra là vậy, tôi hiểu rồi.

Lưu ý

原来如此 là câu cảm thán “thì ra là vậy”. 如此 trang trọng hơn 这样.

Lỗi hay gặp

Sai: 这件事如此很复杂。 → Đúng: 这件事如此复杂。

如此 nghĩa là “như vậy”, đã thay cho mức độ nên không thêm 很.

Sai: 如此明天下雨,我们就不去了。 → Đúng: 如果明天下雨,我们就不去了。

如此 (như vậy) khác 如果 (nếu). Đừng nhầm vì cùng có chữ 如.

Bài tập

Câu 1. Điền từ: 原来____,难怪他今天这么高兴。

Xem đáp án

原来如此,难怪他今天这么高兴。
Yuánlái rúcǐ, nánguài tā jīntiān zhème gāoxìng.
原来如此 là câu cố định: thì ra là vậy.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 没想到 / 路 / 如此 / 难走

Xem đáp án

没想到路如此难走。
Méi xiǎngdào lù rúcǐ nán zǒu.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Tại sao anh ấy lại vội vàng như thế?

Xem đáp án

他为什么如此着急?
Tā wèishénme rúcǐ zháojí?

FAQ

如此 và 这样 khác nhau thế nào?

Cùng nghĩa “như vậy”; 如此 văn viết, hay đi trước tính từ (如此美丽) và trong cụm 不过如此, 原来如此.

原来如此 nghĩa là gì?

“Thì ra là vậy”.

如此 đọc thế nào?

rúcǐ.

Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *