Trả lời nhanh: 有A有B ghép hai hành động hoặc hai điều đều có, diễn tả cảnh sinh động đầy đủ, như “vừa nói vừa cười, có ăn có mặc”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

有 + A + 有 + B

Ví dụ

他们有说有笑地走进来。

Tāmen yǒu shuō yǒu xiào de zǒu jìnlai.

Họ vừa nói vừa cười bước vào.

一家人有吃有喝,很幸福。

Yì jiā rén yǒu chī yǒu hē, hěn xìngfú.

Cả nhà có ăn có uống, rất hạnh phúc.

现在大家有吃有穿。

Xiànzài dàjiā yǒu chī yǒu chuān.

Bây giờ mọi người có ăn có mặc.

Lưu ý

Thường dùng làm trạng ngữ hoặc vị ngữ, ví dụ 有说有笑, 有吃有喝, 有吃有穿.

Lỗi hay gặp

Sai: 他们有说又有笑地走进来。 → Đúng: 他们有说有笑地走进来。

有A有B cần hai chữ 有 đi liền A, B. Không chen 又 hay 和 vào giữa.

Sai: 他们有吃饭有喝酒。 → Đúng: 他们有吃有喝。

A và B trong 有A有B thường là một chữ (吃, 喝, 说, 笑), không đặt cả cụm động từ có tân ngữ.

Bài tập

Câu 1. Điền từ vào chỗ trống: 一家人____说____笑地吃饭。

Xem đáp án

一家人有说有笑地吃饭。
Yì jiā rén yǒu shuō yǒu xiào de chī fàn.
有说有笑 diễn tả cảnh vui vẻ.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他们现在 / 有吃有穿 / 生活不错

Xem đáp án

他们现在有吃有穿,生活不错。
Tāmen xiànzài yǒu chī yǒu chuān, shēnghuó búcuò.
有吃有穿 làm vị ngữ, nghĩa là đủ ăn đủ mặc.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Các em nhỏ vừa hát vừa nhảy, chơi rất vui.

Xem đáp án

孩子们有唱有跳,玩得很开心。
Háizimen yǒu chàng yǒu tiào, wán de hěn kāixīn.
有唱有跳 diễn tả hai hành động cùng diễn ra.

Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK4
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *