Trả lời nhanh: 说不定 diễn tả suy đoán không chắc chắn, nghĩa là “có thể, biết đâu chừng”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

说不定 + mệnh đề

Ví dụ

他说不定已经到了。

Tā shuōbudìng yǐjīng dào le.

Biết đâu anh ấy đã đến rồi.

别等了,说不定他不来了。

Bié děng le, shuōbudìng tā bù lái le.

Đừng đợi nữa, biết đâu anh ấy không đến.

明天说不定会下雨。

Míngtiān shuōbudìng huì xià yǔ.

Ngày mai có thể sẽ mưa.

Lưu ý

说不定 đứng trước mệnh đề hoặc động từ, tương tự 也许 và 可能 nhưng mang tính khẩu ngữ hơn.

Lỗi hay gặp

Sai: 他说不定一定会来。 → Đúng: 他说不定会来。

说不定 diễn tả suy đoán không chắc chắn, mâu thuẫn với 一定 (chắc chắn). Không dùng chung.

Sai: 他说不定会来吗? → Đúng: 他说不定会来。

说不定 là lời phỏng đoán của người nói, dùng trong câu trần thuật, không dùng trong câu hỏi có 吗.

Bài tập

Câu 1. Điền 说不定 vào chỗ trống: 别太担心,____明天就好了。

Xem đáp án

别太担心,说不定明天就好了。
Bié tài dānxīn, shuōbudìng míngtiān jiù hǎo le.
说不定 mở mệnh đề suy đoán 明天就好了.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 说不定 / 明天 / 会 / 下雪 / 北京

Xem đáp án

北京明天说不定会下雪。
Běijīng míngtiān shuōbudìng huì xià xuě.
说不定 đứng trước 会 để nêu khả năng.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Biết đâu cô ấy đã về nhà rồi.

Xem đáp án

说不定她已经回家了。
Shuōbudìng tā yǐjīng huí jiā le.
说不定 đứng đầu mệnh đề, trước chủ ngữ hoặc sau chủ ngữ đều được.

Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK4
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *