Trả lời nhanh: 来得及 nghĩa là còn đủ thời gian để làm gì, 来不及 nghĩa là không đủ thời gian. Đi sau là động từ làm việc đó. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

来得及/来不及 + động từ

Ví dụ

现在去还来得及。

Xiànzài qù hái láidejí.

Bây giờ đi vẫn còn kịp.

太晚了,我来不及吃早饭。

Tài wǎn le, wǒ láibují chī zǎofàn.

Muộn quá rồi, tôi không kịp ăn sáng.

时间不够,来不及准备。

Shíjiān bú gòu, láibují zhǔnbèi.

Thời gian không đủ, không kịp chuẩn bị.

Lưu ý

Có thể dùng một mình: 现在去还来得及. Không dùng 来得及 với thời gian cụ thể, chỉ nói về việc đủ thời gian hay không.

Lỗi hay gặp

Sai: 我不来得及吃早饭。 → Đúng: 我来不及吃早饭。

Phủ định của 来得及 là 来不及 hoặc 没来得及, không nói 不来得及.

Sai: 我来不及早饭。 → Đúng: 我来不及吃早饭。

Sau 来得及/来不及 phải là động từ làm việc đó, không đặt thẳng danh từ.

Bài tập

Câu 1. Điền 来不及 hoặc 来得及: 离上课只有五分钟了,我____吃早饭了。

Xem đáp án

离上课只有五分钟了,我来不及吃早饭了。
Lí shàng kè zhǐ yǒu wǔ fēnzhōng le, wǒ láibují chī zǎofàn le.
Chỉ còn năm phút nên không đủ thời gian, dùng 来不及.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 现在 / 出发 / 还 / 来得及 / 吗

Xem đáp án

现在出发还来得及吗?
Xiànzài chūfā hái láidejí ma?
来得及 đứng một mình ở cuối, thêm 吗 để hỏi.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Tôi chưa kịp nói với anh ấy.

Xem đáp án

我没来得及告诉他。
Wǒ méi láidejí gàosu tā.
Dạng phủ định cho việc đã qua là 没来得及.

FAQ

来得及 và 来不及 nghĩa là gì?

来得及 = còn kịp; 来不及 = không kịp.

Sau 来得及/来不及 là gì?

Động từ: 来不及吃饭, 还来得及买票.

Đọc thế nào?

láidejí, láibují — 得, 不 đọc thanh nhẹ.

Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK4
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *