Trả lời nhanh: 此外 thêm một nội dung nữa ngoài những điều vừa nói, nghĩa là “ngoài ra, bên cạnh đó”. Thường đi với 还 hoặc 也. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
……。此外,还/也 + nội dung thêm
Ví dụ
我会说英语,此外还会说一点儿汉语。
Wǒ huì shuō Yīngyǔ, cǐwài hái huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Anh, ngoài ra còn biết chút tiếng Trung.
这家店卖水果,此外也卖饮料。
Zhè jiā diàn mài shuǐguǒ, cǐwài yě mài yǐnliào.
Quán này bán trái cây, ngoài ra cũng bán đồ uống.
此外,还有一个问题需要讨论。
Cǐwài, hái yǒu yí ge wèntí xūyào tǎolùn.
Ngoài ra, còn một vấn đề cần thảo luận.
Lưu ý
此外 hay đứng đầu câu hoặc đầu vế sau, mang sắc thái trang trọng hơn 另外.
Lỗi hay gặp
Sai: 此外苹果,我还喜欢香蕉。 → Đúng: 除了苹果,我还喜欢香蕉。
此外 là liên từ nối câu (ngoài ra), không đứng trước danh từ như giới từ. Muốn nói "ngoài táo ra" dùng 除了……
Sai: 我还有此外一个问题。 → Đúng: 我还有另外一个问题。
此外 không làm định ngữ trước 一个. Nếu cần "một vấn đề khác" dùng 另外一个, hoặc tách thành câu mới: 此外,我还有一个问题。
Bài tập
Câu 1. Điền 此外 vào chỗ trống: 他会做饭。____,他还会修电脑。
Xem đáp án
他会做饭。此外,他还会修电脑。
Tā huì zuò fàn. Cǐwài, tā hái huì xiū diànnǎo.
此外 mở câu thứ hai để thêm một khả năng nữa.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 公司给我们发工资 / 此外 / 还 / 提供午饭
Xem đáp án
公司给我们发工资,此外还提供午饭。
Gōngsī gěi wǒmen fā gōngzī, cǐwài hái tígōng wǔfàn.
此外 đi với 还 để thêm nội dung.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Ngoài ra, ngày mai còn một cuộc họp.
Xem đáp án
此外,明天还有一个会。
Cǐwài, míngtiān hái yǒu yí ge huì.
此外 đứng đầu câu, sau đó dấu phẩy.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →