金 đọc là jīn, thuộc bộ 167 (金), gồm 8 nét.
金
jīn
Bộ thủ 167 (金)8 nét
Phân rã chữ 金
⿱人⿻王丷
Cách viết 金 (thứ tự nét)
金… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 金
- 金 jīn – vàng; kim loại
- 基金 jījīn – quỹ
- 奖金 jiǎngjīn – tiền thưởng
- 定金 dìngjīn – tiền đặt cọc
- 押金 yājīn – tiền đặt cọc
- 现金 xiànjīn – tiền mặt
- 租金 zūjīn – tiền thuê
- 美金 měijīn – đô la Mỹ
- 资金 zījīn – vốn; nguồn vốn
- 金子 jīnzi – vàng
- 金属 jīnshǔ – kim loại
- 金牌 jīnpái – huy chương vàng
- 金融 jīnróng – tài chính, tiền tệ
- 金钱 jīnqián – tiền bạc
- 金额 jīn'é – số tiền, kim ngạch
- 黄金 huángjīn – vàng; thời kỳ hoàng kim
- 基金会 jījīnhuì – quỹ
- 奖学金 jiǎngxuéjīn – học bổng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)