金融 đọc là jīnróng, nghĩa là tài chính, tiền tệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
金融
jīnróng
tài chính, tiền tệ
danh từ

Ví dụ với 金融

他在一家金融公司工作。
Tā zài yì jiā jīnróng gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một công ty tài chính.

Lưu ý khi dùng

Chỉ lĩnh vực ngân hàng, tín dụng, đầu tư; hay làm định ngữ: 金融行业, 金融危机. Chuyện tài chính cá nhân nói 理财.

Cách viết 金融 (thứ tự nét)

金… nét
融… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 金融

ChữPinyinBộ thủSố nét
金jīn金8
融róng鬲16

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 金融

金融 tiếng Trung là gì?

金融 (jīnróng) nghĩa là tài chính, tiền tệ (danh từ).

金融 đọc thế nào?

金融 đọc là jīnróng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 金融 thế nào?

Ví dụ: 他在一家金融公司工作。 (Tā zài yì jiā jīnróng gōngsī gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm việc ở một công ty tài chính.

金融 thuộc cấp HSK mấy?

金融 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet