金额 đọc là jīn'é, nghĩa là số tiền, kim ngạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
金额
jīn'é
số tiền, kim ngạch
danh từ
Ví dụ với 金额
请确认一下金额。
Qǐng quèrèn yíxià jīn'é.
Xin hãy xác nhận lại số tiền.
Lưu ý khi dùng
Hay thấy trên hóa đơn, chuyển khoản: 付款金额, 金额不对. Khẩu ngữ hay nói 多少钱.
Cách viết 金额 (thứ tự nét)
金… nét
额… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 金额
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 金 | jīn | 金 | 8 |
| 额 | é | 页 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 金额
金额 tiếng Trung là gì?
金额 (jīn'é) nghĩa là số tiền, kim ngạch (danh từ).
金额 đọc thế nào?
金额 đọc là jīn'é. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 金额 thế nào?
Ví dụ: 请确认一下金额。 (Qǐng quèrèn yíxià jīn'é.) nghĩa là: Xin hãy xác nhận lại số tiền.
金额 thuộc cấp HSK mấy?
金额 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet