金 đọc là jīn, nghĩa là vàng; kim loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
金
jīn
vàng; kim loại
danh từBộ thủ 金8 nét

Ví dụ với 金

这个杯子是金的。
Zhège bēizi shì jīn de.
Cái cốc này bằng vàng.

Lưu ý khi dùng

Cũng là họ Kim. Vàng nguyên chất thường gọi 黄金.

Cách viết 金 (thứ tự nét)

金… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 金

金 tiếng Trung là gì?

金 (jīn) nghĩa là vàng; kim loại (danh từ).

金 đọc thế nào?

金 đọc là jīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 金 thế nào?

Ví dụ: 这个杯子是金的。 (Zhège bēizi shì jīn de.) nghĩa là: Cái cốc này bằng vàng.

金 thuộc cấp HSK mấy?

金 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet