金钱 đọc là jīnqián, nghĩa là tiền bạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
金钱
jīnqián
tiền bạc
danh từ
Ví dụ với 金钱
金钱买不到健康。
Jīnqián mǎibudào jiànkāng.
Tiền bạc không mua được sức khỏe.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, nhấn mạnh giá trị của tiền: 金钱观 (quan niệm về tiền), 金钱和幸福. Khẩu ngữ dùng 钱.
Cách viết 金钱 (thứ tự nét)
金… nét
钱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 金钱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 金 | jīn | 金 | 8 |
| 钱 | qián | 钅 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 金钱
金钱 tiếng Trung là gì?
金钱 (jīnqián) nghĩa là tiền bạc (danh từ).
金钱 đọc thế nào?
金钱 đọc là jīnqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 金钱 thế nào?
Ví dụ: 金钱买不到健康。 (Jīnqián mǎibudào jiànkāng.) nghĩa là: Tiền bạc không mua được sức khỏe.
金钱 thuộc cấp HSK mấy?
金钱 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet