现金 đọc là xiànjīn, nghĩa là tiền mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
现金
xiànjīn
tiền mặt
danh từ
Ví dụ với 现金
这家店只收现金。
Zhè jiā diàn zhǐ shōu xiànjīn.
Cửa hàng này chỉ nhận tiền mặt.
Cách viết 现金 (thứ tự nét)
现… nét
金… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 现金
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 现 | xiàn | 王 | 8 |
| 金 | jīn | 金 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 现金
现金 tiếng Trung là gì?
现金 (xiànjīn) nghĩa là tiền mặt (danh từ).
现金 đọc thế nào?
现金 đọc là xiànjīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 现金 thế nào?
Ví dụ: 这家店只收现金。 (Zhè jiā diàn zhǐ shōu xiànjīn.) nghĩa là: Cửa hàng này chỉ nhận tiền mặt.
现金 thuộc cấp HSK mấy?
现金 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet