美金 đọc là měijīn, nghĩa là đô la Mỹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
美金
měijīn
đô la Mỹ
danh từ
Ví dụ với 美金
一美金大约是多少人民币?
Yì měijīn dàyuē shì duōshao rénmínbì?
Một đô la Mỹ khoảng bao nhiêu nhân dân tệ?
Lưu ý khi dùng
Cách nói khẩu ngữ của 美元 (đô la Mỹ); hay gặp khi hỏi tỷ giá, đổi tiền.
Cách viết 美金 (thứ tự nét)
美… nét
金… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 美金
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 美 | měi | 羊 | 9 |
| 金 | jīn | 金 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 美金
美金 tiếng Trung là gì?
美金 (měijīn) nghĩa là đô la Mỹ (danh từ).
美金 đọc thế nào?
美金 đọc là měijīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 美金 thế nào?
Ví dụ: 一美金大约是多少人民币? (Yì měijīn dàyuē shì duōshao rénmínbì?) nghĩa là: Một đô la Mỹ khoảng bao nhiêu nhân dân tệ?
美金 thuộc cấp HSK mấy?
美金 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet