汇率 đọc là huìlǜ, nghĩa là tỷ giá hối đoái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
汇率
huìlǜ
tỷ giá hối đoái
danh từ
Ví dụ với 汇率
今天的汇率是多少?
Jīntiān de huìlǜ shì duōshao?
Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?
Lưu ý khi dùng
Tỷ giá giữa hai loại tiền, ví dụ giữa nhân dân tệ và đồng Việt Nam.
Cách viết 汇率 (thứ tự nét)
汇… nét
率… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 汇率
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 汇 | huì | 氵 | 5 |
| 率 | lǜ | 玄 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 汇率
汇率 tiếng Trung là gì?
汇率 (huìlǜ) nghĩa là tỷ giá hối đoái (danh từ).
汇率 đọc thế nào?
汇率 đọc là huìlǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 汇率 thế nào?
Ví dụ: 今天的汇率是多少? (Jīntiān de huìlǜ shì duōshao?) nghĩa là: Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?
汇率 thuộc cấp HSK mấy?
汇率 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet