汇 đọc là huì, nghĩa là chuyển (tiền); hội tụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
汇
huì
chuyển (tiền); hội tụ
động từBộ thủ 氵5 nét

Ví dụ với 汇

他每个月汇钱回家。
Tā měi ge yuè huì qián huí jiā.
Mỗi tháng anh ấy chuyển tiền về nhà.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp trong 汇款 (chuyển tiền), 汇率 (tỷ giá), 汇报 (báo cáo); còn nghĩa các dòng sông đổ về một chỗ.

Cách viết 汇 (thứ tự nét)

汇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 汇

汇 tiếng Trung là gì?

汇 (huì) nghĩa là chuyển (tiền); hội tụ (động từ).

汇 đọc thế nào?

汇 đọc là huì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 汇 thế nào?

Ví dụ: 他每个月汇钱回家。 (Tā měi ge yuè huì qián huí jiā.) nghĩa là: Mỗi tháng anh ấy chuyển tiền về nhà.

汇 thuộc cấp HSK mấy?

汇 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet