奖金 đọc là jiǎngjīn, nghĩa là tiền thưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
奖金
jiǎngjīn
tiền thưởng
danh từ

Ví dụ với 奖金

年底公司会发奖金。
Niándǐ gōngsī huì fā jiǎngjīn.
Cuối năm công ty sẽ phát tiền thưởng.

Lưu ý khi dùng

Tiền thưởng ngoài lương, phát theo thành tích hoặc dịp cuối năm.

Cách viết 奖金 (thứ tự nét)

奖… nét
金… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 奖金

ChữPinyinBộ thủSố nét
奖jiǎng大9
金jīn金8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 奖金

奖金 tiếng Trung là gì?

奖金 (jiǎngjīn) nghĩa là tiền thưởng (danh từ).

奖金 đọc thế nào?

奖金 đọc là jiǎngjīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 奖金 thế nào?

Ví dụ: 年底公司会发奖金。 (Niándǐ gōngsī huì fā jiǎngjīn.) nghĩa là: Cuối năm công ty sẽ phát tiền thưởng.

奖金 thuộc cấp HSK mấy?

奖金 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet