黄金 đọc là huángjīn, nghĩa là vàng; thời kỳ hoàng kim. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
黄金
huángjīn
vàng; thời kỳ hoàng kim
danh từ
Ví dụ với 黄金
黄金的价格最近很高。
Huángjīn de jiàgé zuìjìn hěn gāo.
Giá vàng dạo này rất cao.
Lưu ý khi dùng
Còn dùng nghĩa bóng: 黄金时间 (khung giờ vàng), 黄金周 (tuần lễ vàng, kỳ nghỉ dài ở Trung Quốc).
Cách viết 黄金 (thứ tự nét)
黄… nét
金… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 黄金
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 黄 | huáng | 黄 | 11 |
| 金 | jīn | 金 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 黄金
黄金 tiếng Trung là gì?
黄金 (huángjīn) nghĩa là vàng; thời kỳ hoàng kim (danh từ).
黄金 đọc thế nào?
黄金 đọc là huángjīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 黄金 thế nào?
Ví dụ: 黄金的价格最近很高。 (Huángjīn de jiàgé zuìjìn hěn gāo.) nghĩa là: Giá vàng dạo này rất cao.
黄金 thuộc cấp HSK mấy?
黄金 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet