转 đọc là zhuǎn, thuộc bộ 159 (車), gồm 8 nét.
转
zhuǎn
Bộ thủ 159 (車)8 nét
Phân rã chữ 转
⿰车专
Cách viết 转 (thứ tự nét)
转… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 转
- 转 zhuǎn – chuyển; rẽ; quay
- 周转 zhōuzhuǎn – luân chuyển
- 好转 hǎozhuǎn – chuyển biến tốt
- 扭转 niǔzhuǎn – xoay chuyển
- 旋转 xuánzhuǎn – xoay, quay
- 流转 liúzhuǎn – luân chuyển
- 转交 zhuǎnjiāo – chuyển giao
- 转动 zhuǎndòng – xoay, quay
- 转化 zhuǎnhuà – chuyển hóa
- 转发 zhuǎnfā – chuyển tiếp, chia sẻ
- 转变 zhuǎnbiàn – chuyển biến; thay đổi
- 转告 zhuǎngào – chuyển lời
- 转型 zhuǎnxíng – chuyển đổi
- 转弯 zhuǎnwān – rẽ, quẹo; đổi hướng nghĩ
- 转悠 zhuànyou – đi lòng vòng
- 转折 zhuǎnzhé – chuyển ngoặt
- 转换 zhuǎnhuàn – chuyển đổi
- 转播 zhuǎnbō – truyền hình lại
- 转机 zhuǎnjī – quá cảnh, đổi chuyến bay
- 转机 zhuǎnjī – bước ngoặt tốt
- 转折点 zhuǎnzhédiǎn – điểm ngoặt
- 峰回路转 fēnghuílùzhuǎn – liễu ám hoa minh
- 晕头转向 yūntóuzhuànxiàng – choáng váng
- 目不转睛 mùbùzhuǎnjīng – nhìn không chớp mắt
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)