旋转 đọc là xuánzhuǎn, nghĩa là xoay, quay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
旋转
xuánzhuǎn
xoay, quay

Hán Việt: toàn chuyển

động từ

Ví dụ với 旋转

地球一直在旋转。
Dìqiú yìzhí zài xuánzhuǎn.
Trái Đất luôn quay.
孩子们坐旋转木马。
Háizimen zuò xuánzhuǎn mùmǎ.
Bọn trẻ ngồi vòng quay ngựa gỗ.

Cách viết 旋转 (thứ tự nét)

旋… nét
转… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 旋转

ChữPinyinBộ thủSố nét
旋xuán
转zhuǎn车8

Hỏi nhanh về 旋转

旋转 tiếng Trung là gì?

旋转 (xuánzhuǎn) nghĩa là xoay, quay (động từ).

旋转 đọc thế nào?

旋转 đọc là xuánzhuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 旋转 thế nào?

Ví dụ: 地球一直在旋转。 (Dìqiú yìzhí zài xuánzhuǎn.) nghĩa là: Trái Đất luôn quay.

旋转 thuộc cấp HSK mấy?

旋转 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.