转悠 đọc là zhuànyou, nghĩa là đi lòng vòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
转悠
zhuànyou
đi lòng vòng
động từ
Ví dụ với 转悠
周末没事,我在商场里转悠了一下午。
Zhōumò méi shì, wǒ zài shāngchǎng li zhuànyou le yí xiàwǔ.
Cuối tuần rảnh rỗi, tôi đi lòng vòng trong trung tâm thương mại cả buổi chiều.
他在公司门口转悠了半天,还是不敢进去面试。
Tā zài gōngsī ménkǒu zhuànyou le bàntiān, háishi bù gǎn jìnqu miànshì.
Anh ấy đi lòng vòng trước cổng công ty hồi lâu mà vẫn không dám vào phỏng vấn.
Cách viết 转悠 (thứ tự nét)
转… nét
悠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 转悠
转悠 tiếng Trung là gì?
转悠 (zhuànyou) nghĩa là đi lòng vòng (động từ).
转悠 đọc thế nào?
转悠 đọc là zhuànyou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 转悠 thế nào?
Ví dụ: 周末没事,我在商场里转悠了一下午。 (Zhōumò méi shì, wǒ zài shāngchǎng li zhuànyou le yí xiàwǔ.) nghĩa là: Cuối tuần rảnh rỗi, tôi đi lòng vòng trong trung tâm thương mại cả buổi chiều.
转悠 thuộc cấp HSK mấy?
转悠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.