转动 đọc là zhuǎndòng, nghĩa là xoay, quay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
转动
zhuǎndòng
xoay, quay
động từ

Ví dụ với 转动

他转动了一下手里的杯子。
Tā zhuǎndòng le yíxià shǒu li de bēizi.
Anh ấy xoay chiếc cốc trong tay một chút.

Lưu ý khi dùng

Đọc zhuǎndòng khi một người xoay vật; khi vật tự quay tròn liên tục thì đọc zhuàndòng (bánh xe quay).

Cách viết 转动 (thứ tự nét)

转… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 转动

ChữPinyinBộ thủSố nét
转zhuǎn车8
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 转动

转动 tiếng Trung là gì?

转动 (zhuǎndòng) nghĩa là xoay, quay (động từ).

转动 đọc thế nào?

转动 đọc là zhuǎndòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 转动 thế nào?

Ví dụ: 他转动了一下手里的杯子。 (Tā zhuǎndòng le yíxià shǒu li de bēizi.) nghĩa là: Anh ấy xoay chiếc cốc trong tay một chút.

转动 thuộc cấp HSK mấy?

转动 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet