转 đọc là zhuǎn, nghĩa là chuyển; rẽ; quay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
转
zhuǎn
chuyển; rẽ; quay
động từBộ thủ 车8 nét

Ví dụ với 转

到路口向右转。
Dào lùkǒu xiàng yòu zhuǎn.
Đến ngã tư thì rẽ phải.

Lưu ý khi dùng

Đọc zhuǎn: chuyển, rẽ, chuyển tiếp (转车). Đọc zhuàn: xoay vòng, đi dạo (转圈, 转一转).

Cách viết 转 (thứ tự nét)

转… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 转

转 tiếng Trung là gì?

转 (zhuǎn) nghĩa là chuyển; rẽ; quay (động từ).

转 đọc thế nào?

转 đọc là zhuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 转 thế nào?

Ví dụ: 到路口向右转。 (Dào lùkǒu xiàng yòu zhuǎn.) nghĩa là: Đến ngã tư thì rẽ phải.

转 thuộc cấp HSK mấy?

转 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet