转变 đọc là zhuǎnbiàn, nghĩa là chuyển biến; thay đổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
转变
zhuǎnbiàn
chuyển biến; thay đổi
động từ

Ví dụ với 转变

他的想法转变了。
Tā de xiǎngfǎ zhuǎnbiàn le.
Suy nghĩ của anh ấy đã thay đổi.

Lưu ý khi dùng

Thay đổi rõ rệt về quan niệm, thái độ, tình hình (转变态度); 变化 thông dụng hơn.

Cách viết 转变 (thứ tự nét)

转… nét
变… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 转变

ChữPinyinBộ thủSố nét
转zhuǎn车8
变biàn又8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 转变

转变 tiếng Trung là gì?

转变 (zhuǎnbiàn) nghĩa là chuyển biến; thay đổi (động từ).

转变 đọc thế nào?

转变 đọc là zhuǎnbiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 转变 thế nào?

Ví dụ: 他的想法转变了。 (Tā de xiǎngfǎ zhuǎnbiàn le.) nghĩa là: Suy nghĩ của anh ấy đã thay đổi.

转变 thuộc cấp HSK mấy?

转变 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet