移动 đọc là yídòng, nghĩa là di chuyển; (mạng) di động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
移动
yídòng
di chuyển; (mạng) di động
động từ

Ví dụ với 移动

请不要随便移动这些东西。
Qǐng búyào suíbiàn yídòng zhèxiē dōngxi.
Xin đừng tùy tiện di chuyển những thứ này.

Lưu ý khi dùng

Làm định ngữ: 移动电话 (điện thoại di động), 移动支付 (thanh toán di động). 中国移动 là tên một nhà mạng.

Cách viết 移动 (thứ tự nét)

移… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 移动

ChữPinyinBộ thủSố nét
移yí禾11
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 移动

移动 tiếng Trung là gì?

移动 (yídòng) nghĩa là di chuyển; (mạng) di động (động từ).

移动 đọc thế nào?

移动 đọc là yídòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 移动 thế nào?

Ví dụ: 请不要随便移动这些东西。 (Qǐng búyào suíbiàn yídòng zhèxiē dōngxi.) nghĩa là: Xin đừng tùy tiện di chuyển những thứ này.

移动 thuộc cấp HSK mấy?

移动 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet