转交 đọc là zhuǎnjiāo, nghĩa là chuyển giao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
转交
zhuǎnjiāo
chuyển giao

Hán Việt: chuyển giao

động từ

Ví dụ với 转交

请把这封信转交给他。
Qǐng bǎ zhè fēng xìn zhuǎnjiāo gěi tā.
Xin chuyển bức thư này cho anh ấy.
礼物由朋友转交。
Lǐwù yóu péngyou zhuǎnjiāo.
Quà do bạn chuyển giúp.

Cách viết 转交 (thứ tự nét)

转… nét
交… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 转交

ChữPinyinBộ thủSố nét
转zhuǎn车8
交jiāo亠6

Hỏi nhanh về 转交

转交 tiếng Trung là gì?

转交 (zhuǎnjiāo) nghĩa là chuyển giao (động từ).

转交 đọc thế nào?

转交 đọc là zhuǎnjiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 转交 thế nào?

Ví dụ: 请把这封信转交给他。 (Qǐng bǎ zhè fēng xìn zhuǎnjiāo gěi tā.) nghĩa là: Xin chuyển bức thư này cho anh ấy.

转交 thuộc cấp HSK mấy?

转交 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.