目不转睛 đọc là mùbùzhuǎnjīng, nghĩa là nhìn không chớp mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
目不转睛
mùbùzhuǎnjīng
nhìn không chớp mắt
thành ngữ

Ví dụ với 目不转睛

孩子们目不转睛地看着魔术师表演。
Háizimen mùbùzhuǎnjīng de kàn zhe móshùshī biǎoyǎn.
Bọn trẻ nhìn không chớp mắt màn biểu diễn của nhà ảo thuật.
他目不转睛地盯着电脑屏幕,检查每一个数据。
Tā mùbùzhuǎnjīng de dīng zhe diànnǎo píngmù, jiǎnchá měi yí ge shùjù.
Anh ấy nhìn không chớp mắt vào màn hình máy tính, kiểm tra từng số liệu.

Cách viết 目不转睛 (thứ tự nét)

目… nét
不… nét
转… nét
睛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 目不转睛

目不转睛 tiếng Trung là gì?

目不转睛 (mùbùzhuǎnjīng) nghĩa là nhìn không chớp mắt (thành ngữ).

目不转睛 đọc thế nào?

目不转睛 đọc là mùbùzhuǎnjīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 目不转睛 thế nào?

Ví dụ: 孩子们目不转睛地看着魔术师表演。 (Háizimen mùbùzhuǎnjīng de kàn zhe móshùshī biǎoyǎn.) nghĩa là: Bọn trẻ nhìn không chớp mắt màn biểu diễn của nhà ảo thuật.

目不转睛 thuộc cấp HSK mấy?

目不转睛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.