转弯 đọc là zhuǎnwān, nghĩa là rẽ, quẹo; đổi hướng nghĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
转弯
zhuǎnwān
rẽ, quẹo; đổi hướng nghĩ
động từ

Ví dụ với 转弯

前面的路口要转弯。
Qiánmiàn de lùkǒu yào zhuǎnwān.
Ở ngã tư phía trước phải rẽ.

Lưu ý khi dùng

Xe, người rẽ ở khúc quanh: 左转弯 (rẽ trái). Nghĩa bóng: 脑子转不过弯来 (đầu óc chưa chịu thông).

Cách viết 转弯 (thứ tự nét)

转… nét
弯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 转弯

ChữPinyinBộ thủSố nét
转zhuǎn车8
弯wān弓9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 转弯

转弯 tiếng Trung là gì?

转弯 (zhuǎnwān) nghĩa là rẽ, quẹo; đổi hướng nghĩ (động từ).

转弯 đọc thế nào?

转弯 đọc là zhuǎnwān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 转弯 thế nào?

Ví dụ: 前面的路口要转弯。 (Qiánmiàn de lùkǒu yào zhuǎnwān.) nghĩa là: Ở ngã tư phía trước phải rẽ.

转弯 thuộc cấp HSK mấy?

转弯 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet