转折点 đọc là zhuǎnzhédiǎn, nghĩa là điểm ngoặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
转折点
zhuǎnzhédiǎn
điểm ngoặt
danh từ
Ví dụ với 转折点
那次比赛是我学习中文的转折点。
Nà cì bǐsài shì wǒ xuéxí Zhōngwén de zhuǎnzhédiǎn.
Cuộc thi lần đó là điểm ngoặt trong quá trình học tiếng Trung của tôi.
换工作成了他人生的一个重要转折点。
Huàn gōngzuò chéng le tā rénshēng de yí ge zhòngyào zhuǎnzhédiǎn.
Việc đổi công việc đã trở thành một điểm ngoặt quan trọng trong cuộc đời anh ấy.
Cách viết 转折点 (thứ tự nét)
转… nét
折… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 转折点
转折点 tiếng Trung là gì?
转折点 (zhuǎnzhédiǎn) nghĩa là điểm ngoặt (danh từ).
转折点 đọc thế nào?
转折点 đọc là zhuǎnzhédiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 转折点 thế nào?
Ví dụ: 那次比赛是我学习中文的转折点。 (Nà cì bǐsài shì wǒ xuéxí Zhōngwén de zhuǎnzhédiǎn.) nghĩa là: Cuộc thi lần đó là điểm ngoặt trong quá trình học tiếng Trung của tôi.
转折点 thuộc cấp HSK mấy?
转折点 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.