身 đọc là shēn, thuộc bộ 158 (身), gồm 7 nét.
身
shēn
Bộ thủ 158 (身)7 nét
Cách viết 身 (thứ tự nét)
身… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: thân
Từ vựng có chữ 身
- 身 shēn – người, thân thể
- 一身 yìshēn – toàn thân; một bộ đồ
- 亲身 qīnshēn – tự bản thân
- 人身 rénshēn – thân thể
- 健身 jiànshēn – tập thể hình, rèn luyện sức khỏe
- 全身 quánshēn – toàn thân, khắp người
- 出身 chūshēn – xuất thân
- 切身 qièshēn – thiết thân
- 动身 dòngshēn – lên đường
- 化身 huàshēn – hóa thân
- 单身 dānshēn – độc thân
- 投身 tóushēn – dấn thân
- 本身 běnshēn – bản thân (nó), chính nó
- 浑身 húnshēn – toàn thân
- 独身 dúshēn – sống độc thân
- 终身 zhōngshēn – suốt đời
- 翻身 fānshēn – trở mình
- 脱身 tuōshēn – thoát thân
- 自身 zìshēn – bản thân; chính nó
- 藏身 cángshēn – ẩn thân
- 身上 shēnshang – trên người
- 健身房 jiànshēnfáng – phòng tập gym
- 全身心 quánshēnxīn – toàn tâm toàn ý
- 以身作则 yǐshēnzuòzé – lấy mình làm gương
HT-07