独身 đọc là dúshēn, nghĩa là sống độc thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
独身
dúshēn
sống độc thân
động từ
Ví dụ với 独身
他一直独身,把全部精力都投入到工作中。
Tā yìzhí dúshēn, bǎ quánbù jīnglì dōu tóurù dào gōngzuò zhōng.
Anh ấy vẫn sống độc thân, dồn toàn bộ tâm sức vào công việc.
现在选择独身的年轻人越来越多。
Xiànzài xuǎnzé dúshēn de niánqīngrén yuèláiyuè duō.
Hiện nay ngày càng nhiều người trẻ chọn sống độc thân.
Cách viết 独身 (thứ tự nét)
独… nét
身… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 独身
独身 tiếng Trung là gì?
独身 (dúshēn) nghĩa là sống độc thân (động từ).
独身 đọc thế nào?
独身 đọc là dúshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 独身 thế nào?
Ví dụ: 他一直独身,把全部精力都投入到工作中。 (Tā yìzhí dúshēn, bǎ quánbù jīnglì dōu tóurù dào gōngzuò zhōng.) nghĩa là: Anh ấy vẫn sống độc thân, dồn toàn bộ tâm sức vào công việc.
独身 thuộc cấp HSK mấy?
独身 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.