浑身 đọc là húnshēn, nghĩa là toàn thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
浑身
húnshēn
toàn thân
danh từ
Ví dụ với 浑身
跑完步,他浑身是汗,赶紧去冲了个澡。
Pǎo wán bù, tā húnshēn shì hàn, gǎnjǐn qù chōng le ge zǎo.
Chạy bộ xong, anh ấy mồ hôi đầm đìa khắp người, vội đi tắm.
刚才淋了雨,我浑身都湿透了,真冷。
Gāngcái lín le yǔ, wǒ húnshēn dōu shītòu le, zhēn lěng.
Vừa nãy dính mưa, toàn thân tôi ướt sũng, lạnh quá.
Cách viết 浑身 (thứ tự nét)
浑… nét
身… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 浑身
浑身 tiếng Trung là gì?
浑身 (húnshēn) nghĩa là toàn thân (danh từ).
浑身 đọc thế nào?
浑身 đọc là húnshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 浑身 thế nào?
Ví dụ: 跑完步,他浑身是汗,赶紧去冲了个澡。 (Pǎo wán bù, tā húnshēn shì hàn, gǎnjǐn qù chōng le ge zǎo.) nghĩa là: Chạy bộ xong, anh ấy mồ hôi đầm đìa khắp người, vội đi tắm.
浑身 thuộc cấp HSK mấy?
浑身 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.