身 đọc là shēn, nghĩa là người, thân thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
身
shēn
người, thân thể
Hán Việt: thân
danh từBộ thủ 身7 nét
Ví dụ với 身
他全身都湿了。
Tā quánshēn dōu shī le.
Cả người anh ấy ướt hết.
她身高一米六。
Tā shēngāo yì mǐ liù.
Cô ấy cao một mét sáu.
Cách viết 身 (thứ tự nét)
身… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 身
身 tiếng Trung là gì?
身 (shēn) nghĩa là người, thân thể (danh từ).
身 đọc thế nào?
身 đọc là shēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 身 thế nào?
Ví dụ: 他全身都湿了。 (Tā quánshēn dōu shī le.) nghĩa là: Cả người anh ấy ướt hết.
身 thuộc cấp HSK mấy?
身 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.