投身 đọc là tóushēn, nghĩa là dấn thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
投身
tóushēn
dấn thân
động từ
Ví dụ với 投身
毕业后,她投身教育事业,当了一名老师。
Bì yè hòu, tā tóushēn jiàoyù shìyè, dāng le yì míng lǎoshī.
Sau khi tốt nghiệp, cô dấn thân vào sự nghiệp giáo dục và trở thành giáo viên.
许多年轻人投身志愿服务,帮助需要的人。
Xǔduō niánqīngrén tóushēn zhìyuàn fúwù, bāngzhù xūyào de rén.
Nhiều người trẻ dấn thân vào hoạt động tình nguyện, giúp đỡ người cần giúp.
Cách viết 投身 (thứ tự nét)
投… nét
身… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 投身
投身 tiếng Trung là gì?
投身 (tóushēn) nghĩa là dấn thân (động từ).
投身 đọc thế nào?
投身 đọc là tóushēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 投身 thế nào?
Ví dụ: 毕业后,她投身教育事业,当了一名老师。 (Bì yè hòu, tā tóushēn jiàoyù shìyè, dāng le yì míng lǎoshī.) nghĩa là: Sau khi tốt nghiệp, cô dấn thân vào sự nghiệp giáo dục và trở thành giáo viên.
投身 thuộc cấp HSK mấy?
投身 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.