单身 đọc là dānshēn, nghĩa là độc thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
单身
dānshēn
độc thân
động từ, danh từ, phó từ
Ví dụ với 单身
他今年三十岁了,还是单身,一个人生活。
Tā jīnnián sānshí suì le, háishi dānshēn, yí ge rén shēnghuó.
Năm nay anh ấy ba mươi tuổi rồi, vẫn độc thân, sống một mình.
公司为单身员工提供了免费的宿舍。
Gōngsī wèi dānshēn yuángōng tígōng le miǎnfèi de sùshè.
Công ty cung cấp ký túc xá miễn phí cho nhân viên độc thân.
Cách viết 单身 (thứ tự nét)
单… nét
身… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 单身
单身 tiếng Trung là gì?
单身 (dānshēn) nghĩa là độc thân (động từ, danh từ, phó từ).
单身 đọc thế nào?
单身 đọc là dānshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 单身 thế nào?
Ví dụ: 他今年三十岁了,还是单身,一个人生活。 (Tā jīnnián sānshí suì le, háishi dānshēn, yí ge rén shēnghuó.) nghĩa là: Năm nay anh ấy ba mươi tuổi rồi, vẫn độc thân, sống một mình.
单身 thuộc cấp HSK mấy?
单身 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.