藏身 đọc là cángshēn, nghĩa là ẩn thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
藏身
cángshēn
ẩn thân
động từ
Ví dụ với 藏身
玩捉迷藏时,他藏身在大衣柜里。
Wán zhuōmícáng shí, tā cángshēn zài dà yīguì li.
Khi chơi trốn tìm, cậu bé ẩn mình trong tủ quần áo lớn.
下雨了,几只小鸟藏身在屋檐下躲雨。
Xià yǔ le, jǐ zhī xiǎoniǎo cángshēn zài wūyán xià duǒ yǔ.
Trời mưa, mấy chú chim nhỏ ẩn mình dưới mái hiên để trú mưa.
Cách viết 藏身 (thứ tự nét)
藏… nét
身… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 藏身
藏身 tiếng Trung là gì?
藏身 (cángshēn) nghĩa là ẩn thân (động từ).
藏身 đọc thế nào?
藏身 đọc là cángshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 藏身 thế nào?
Ví dụ: 玩捉迷藏时,他藏身在大衣柜里。 (Wán zhuōmícáng shí, tā cángshēn zài dà yīguì li.) nghĩa là: Khi chơi trốn tìm, cậu bé ẩn mình trong tủ quần áo lớn.
藏身 thuộc cấp HSK mấy?
藏身 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.