健身房 đọc là jiànshēnfáng, nghĩa là phòng tập gym. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
健身房
jiànshēnfáng
phòng tập gym
Hán Việt: kiện thân phòng
danh từ
Ví dụ với 健身房
我每周去健身房三次。
Wǒ měi zhōu qù jiànshēnfáng sān cì.
Mỗi tuần tôi đến phòng gym ba lần.
这家健身房有很多器材。
Zhè jiā jiànshēnfáng yǒu hěn duō qìcái.
Phòng gym này có nhiều dụng cụ.
Cách viết 健身房 (thứ tự nét)
健… nét
身… nét
房… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 健身房
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 健 | jiàn | 亻 | 10 |
| 身 | shēn | 身 | 7 |
| 房 | fáng | 户 | 8 |
Hỏi nhanh về 健身房
健身房 tiếng Trung là gì?
健身房 (jiànshēnfáng) nghĩa là phòng tập gym (danh từ).
健身房 đọc thế nào?
健身房 đọc là jiànshēnfáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 健身房 thế nào?
Ví dụ: 我每周去健身房三次。 (Wǒ měi zhōu qù jiànshēnfáng sān cì.) nghĩa là: Mỗi tuần tôi đến phòng gym ba lần.
健身房 thuộc cấp HSK mấy?
健身房 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.