说 đọc là shuō, thuộc bộ 149 (言), gồm 9 nét.
说
shuō
Bộ thủ 149 (言)9 nét
Phân rã chữ 说
⿰讠兑
Mẹo nhớ chữ 说
CẦN DUYỆT
说 — 讠 (lời nói) + 兑: lời được thốt ra → nói (说) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
说 — 讠 (lời nói) + 兑: lời được thốt ra → nói (说) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 说 (thứ tự nét)
说… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: thuyết
Từ vựng có chữ 说
- 说 shuō – nói
- 传说 chuánshuō – truyền thuyết; nghe đồn
- 再说 zàishuō – hơn nữa; để sau hãy nói
- 别说 biéshuō – đừng nói; huống chi
- 劝说 quànshuō – khuyên nhủ
- 听说 tīngshuō – nghe nói
- 好说 hǎoshuō – dễ nói
- 学说 xuéshuō – học thuyết
- 小说 xiǎoshuō – tiểu thuyết
- 按说 ànshuō – theo lẽ thường
- 据说 jùshuō – nghe nói
- 演说 yǎnshuō – diễn thuyết
- 胡说 húshuō – nói bậy
- 虽说 suīshuō – tuy rằng
- 解说 jiěshuō – bình luận, thuyết minh
- 诉说 sùshuō – kể lể
- 就是说 jiùshìshuō – nghĩa là, tức là
- 很难说 hěn nánshuō – khó nói, chưa chắc
- 比如说 bǐrú shuō – ví dụ như
- 说不上 shuōbushàng – không nói được
- 说不定 shuōbudìng – biết đâu, không chừng
- 一般来说 yìbānláishuō – nói chung, nhìn chung
- 实话实说 shíhuàshíshuō – nói thật
- 无话可说 wúhuàkěshuō – không còn gì để nói
HT-07