按说 đọc là ànshuō, nghĩa là theo lẽ thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
按说
ànshuō
theo lẽ thường
phó từ
Ví dụ với 按说
按说这个价钱不算贵,可她还是嫌贵。
Ànshuō zhège jiàqian bú suàn guì, kě tā háishi xián guì.
Theo lẽ thường thì giá này không đắt, nhưng cô ấy vẫn chê đắt.
按说他今年该毕业了,怎么还在读书?
Ànshuō tā jīnnián gāi bìyè le, zěnme hái zài dú shū?
Theo lẽ thường thì năm nay anh ấy phải tốt nghiệp rồi, sao vẫn còn đi học?
Cách viết 按说 (thứ tự nét)
按… nét
说… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 按说
按说 tiếng Trung là gì?
按说 (ànshuō) nghĩa là theo lẽ thường (phó từ).
按说 đọc thế nào?
按说 đọc là ànshuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 按说 thế nào?
Ví dụ: 按说这个价钱不算贵,可她还是嫌贵。 (Ànshuō zhège jiàqian bú suàn guì, kě tā háishi xián guì.) nghĩa là: Theo lẽ thường thì giá này không đắt, nhưng cô ấy vẫn chê đắt.
按说 thuộc cấp HSK mấy?
按说 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.