一般来说 đọc là yìbānláishuō, nghĩa là nói chung, nhìn chung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
一般来说
yìbānláishuō
nói chung, nhìn chung
cụm từ

Ví dụ với 一般来说

一般来说,周末人比较多。
Yìbānláishuō, zhōumò rén bǐjiào duō.
Nói chung, cuối tuần người khá đông.

Lưu ý khi dùng

Đứng đầu câu để nêu quy luật chung, có thể có ngoại lệ; gần nghĩa 通常.

Cách viết 一般来说 (thứ tự nét)

一… nét
般… nét
来… nét
说… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 一般来说

ChữPinyinBộ thủSố nét
一yì一1
般bān舟10
来lái木7
说shuō讠9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 一般来说

一般来说 tiếng Trung là gì?

一般来说 (yìbānláishuō) nghĩa là nói chung, nhìn chung (cụm từ).

一般来说 đọc thế nào?

一般来说 đọc là yìbānláishuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一般来说 thế nào?

Ví dụ: 一般来说,周末人比较多。 (Yìbānláishuō, zhōumò rén bǐjiào duō.) nghĩa là: Nói chung, cuối tuần người khá đông.

一般来说 thuộc cấp HSK mấy?

一般来说 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet