说不定 đọc là shuōbudìng, nghĩa là biết đâu, không chừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
说不定
shuōbudìng
biết đâu, không chừng
phó từ
Ví dụ với 说不定
他说不定已经到家了。
Tā shuōbudìng yǐjīng dào jiā le.
Biết đâu anh ấy đã về đến nhà rồi.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, gần 也许; đứng trước động từ hoặc đầu câu.
Cách viết 说不定 (thứ tự nét)
说… nét
不… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 说不定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 说 | shuō | 讠 | 9 |
| 不 | bu | 一 | 4 |
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 说不定
说不定 tiếng Trung là gì?
说不定 (shuōbudìng) nghĩa là biết đâu, không chừng (phó từ).
说不定 đọc thế nào?
说不定 đọc là shuōbudìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 说不定 thế nào?
Ví dụ: 他说不定已经到家了。 (Tā shuōbudìng yǐjīng dào jiā le.) nghĩa là: Biết đâu anh ấy đã về đến nhà rồi.
说不定 thuộc cấp HSK mấy?
说不定 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet