再说 đọc là zàishuō, nghĩa là hơn nữa; để sau hãy nói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
再说
zàishuō
hơn nữa; để sau hãy nói
Hán Việt: tái thuyết
liên từ
Ví dụ với 再说
时间太晚了,再说我也累了。
Shíjiān tài wǎn le, zàishuō wǒ yě lèi le.
Muộn quá rồi, hơn nữa tôi cũng mệt.
这件事以后再说吧。
Zhè jiàn shì yǐhòu zàishuō ba.
Việc này để sau hãy nói nhé.
Cách viết 再说 (thứ tự nét)
再… nét
说… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 再说
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 再 | zài | 冂 | 6 |
| 说 | shuō | 讠 | 9 |
Hỏi nhanh về 再说
再说 tiếng Trung là gì?
再说 (zàishuō) nghĩa là hơn nữa; để sau hãy nói (liên từ).
再说 đọc thế nào?
再说 đọc là zàishuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 再说 thế nào?
Ví dụ: 时间太晚了,再说我也累了。 (Shíjiān tài wǎn le, zàishuō wǒ yě lèi le.) nghĩa là: Muộn quá rồi, hơn nữa tôi cũng mệt.
再说 thuộc cấp HSK mấy?
再说 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.