很难说 đọc là hěn nánshuō, nghĩa là khó nói, chưa chắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
很难说
hěn nánshuō
khó nói, chưa chắc
cụm từ
Ví dụ với 很难说
他会不会来,很难说。
Tā huì bu huì lái, hěn nánshuō.
Anh ấy có đến không thì khó nói.
Lưu ý khi dùng
Câu trả lời khi không chắc: 明天会不会下雨,很难说; mềm hơn 不知道.
Cách viết 很难说 (thứ tự nét)
很… nét
难… nét
说… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 很难说
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 很 | hěn | 彳 | 9 |
| 难 | nán | 又 | 10 |
| 说 | shuō | 讠 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 很难说
很难说 tiếng Trung là gì?
很难说 (hěn nánshuō) nghĩa là khó nói, chưa chắc (cụm từ).
很难说 đọc thế nào?
很难说 đọc là hěn nánshuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 很难说 thế nào?
Ví dụ: 他会不会来,很难说。 (Tā huì bu huì lái, hěn nánshuō.) nghĩa là: Anh ấy có đến không thì khó nói.
很难说 thuộc cấp HSK mấy?
很难说 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet