解说 đọc là jiěshuō, nghĩa là bình luận, thuyết minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
解说
jiěshuō
bình luận, thuyết minh
động từ
Ví dụ với 解说
他给大家解说比赛。
Tā gěi dàjiā jiěshuō bǐsài.
Anh ấy bình luận trận đấu cho mọi người nghe.
Lưu ý khi dùng
Cũng làm danh từ: 解说员 (bình luận viên), 解说词 (lời thuyết minh). Hay gặp ở thể thao, bảo tàng, phim.
Cách viết 解说 (thứ tự nét)
解… nét
说… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 解说
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 解 | jiě | 角 | 13 |
| 说 | shuō | 讠 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 解说
解说 tiếng Trung là gì?
解说 (jiěshuō) nghĩa là bình luận, thuyết minh (động từ).
解说 đọc thế nào?
解说 đọc là jiěshuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 解说 thế nào?
Ví dụ: 他给大家解说比赛。 (Tā gěi dàjiā jiěshuō bǐsài.) nghĩa là: Anh ấy bình luận trận đấu cho mọi người nghe.
解说 thuộc cấp HSK mấy?
解说 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet