据说 đọc là jùshuō, nghĩa là nghe nói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
据说
jùshuō
nghe nói
động từ
Ví dụ với 据说
据说这家店很有名。
Jùshuō zhè jiā diàn hěn yǒumíng.
Nghe nói quán này rất nổi tiếng.
Lưu ý khi dùng
Đứng đầu câu để dẫn thông tin nghe lại, thường không nêu nguồn.
Cách viết 据说 (thứ tự nét)
据… nét
说… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 据说
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 据 | jù | 扌 | 11 |
| 说 | shuō | 讠 | 9 |
Hỏi nhanh về 据说
据说 tiếng Trung là gì?
据说 (jùshuō) nghĩa là nghe nói (động từ).
据说 đọc thế nào?
据说 đọc là jùshuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 据说 thế nào?
Ví dụ: 据说这家店很有名。 (Jùshuō zhè jiā diàn hěn yǒumíng.) nghĩa là: Nghe nói quán này rất nổi tiếng.
据说 thuộc cấp HSK mấy?
据说 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet