学说 đọc là xuéshuō, nghĩa là học thuyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
学说
xuéshuō
học thuyết
danh từ

Ví dụ với 学说

这本书介绍了几种重要的经济学说。
Zhè běn shū jièshào le jǐ zhǒng zhòngyào de jīngjì xuéshuō.
Cuốn sách này giới thiệu một số học thuyết kinh tế quan trọng.
老师在课上讲了达尔文的进化学说。
Lǎoshī zài kè shang jiǎng le Dá'ěrwén de jìnhuà xuéshuō.
Thầy giáo giảng trên lớp về học thuyết tiến hóa của Darwin.

Cách viết 学说 (thứ tự nét)

学… nét
说… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 学说

学说 tiếng Trung là gì?

学说 (xuéshuō) nghĩa là học thuyết (danh từ).

学说 đọc thế nào?

学说 đọc là xuéshuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 学说 thế nào?

Ví dụ: 这本书介绍了几种重要的经济学说。 (Zhè běn shū jièshào le jǐ zhǒng zhòngyào de jīngjì xuéshuō.) nghĩa là: Cuốn sách này giới thiệu một số học thuyết kinh tế quan trọng.

学说 thuộc cấp HSK mấy?

学说 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.