行 đọc là xíng, thuộc bộ 144 (行), gồm 6 nét.
行
xíng
Bộ thủ 144 (行)6 nét
Phân rã chữ 行
⿰彳亍
Cách viết 行 (thứ tự nét)
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 行
- 一行 yìxíng – đoàn người
- 上行 shàngxíng – đi lên
- 下行 xiàxíng – đi xuống
- 不行 bùxíng – không được; không ổn, không tốt
- 举行 jǔxíng – tổ chức, cử hành (sự kiện, buổi lễ)
- 内行 nèiháng – thạo nghề
- 出行 chūxíng – đi lại, ra ngoài (đi xa)
- 发行 fāxíng – phát hành
- 可行 kěxíng – khả thi
- 同行 tóngháng – đồng nghiệp cùng ngành
- 品行 pǐnxíng – phẩm hạnh
- 外行 wàiháng – ngoại đạo
- 实行 shíxíng – thực hiện; thi hành
- 履行 lǚxíng – thực hiện, thi hành
- 平行 píngxíng – song song
- 并行 bìngxíng – song hành, cùng tiến hành
- 强行 qiángxíng – cưỡng chế
- 执行 zhíxíng – thi hành, chấp hành
- 推行 tuīxíng – thi hành, triển khai
- 人行道 rénxíngdào – vỉa hè
- 排行榜 páihángbǎng – bảng xếp hạng
- 排行榜 páihángbǎng – bảng xếp hạng
- 一言一行 yìyányìxíng – lời nói việc làm
- 各行各业 gèhánggèyè – đủ mọi ngành nghề
HT-07