排行榜 đọc là páihángbǎng, nghĩa là bảng xếp hạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
排行榜
páihángbǎng
bảng xếp hạng
danh từ
Ví dụ với 排行榜
这首歌上了排行榜。
Zhè shǒu gē shàng le páihángbǎng.
Bài hát này đã lên bảng xếp hạng.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 音乐排行榜, 畅销书排行榜 (bảng sách bán chạy), 上榜 (lên bảng), 排行榜第一.
Cách viết 排行榜 (thứ tự nét)
排… nét
行… nét
榜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 排行榜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 排 | pái | 扌 | 11 |
| 行 | háng | 行 | 6 |
| 榜 | bǎng | 木 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 排行榜
排行榜 tiếng Trung là gì?
排行榜 (páihángbǎng) nghĩa là bảng xếp hạng (danh từ).
排行榜 đọc thế nào?
排行榜 đọc là páihángbǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 排行榜 thế nào?
Ví dụ: 这首歌上了排行榜。 (Zhè shǒu gē shàng le páihángbǎng.) nghĩa là: Bài hát này đã lên bảng xếp hạng.
排行榜 thuộc cấp HSK mấy?
排行榜 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet