并行 đọc là bìngxíng, nghĩa là song hành, cùng tiến hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
并行
bìngxíng
song hành, cùng tiến hành
động từ
Ví dụ với 并行
这条路很窄,只允许两辆自行车并行。
Zhè tiáo lù hěn zhǎi, zhǐ yǔnxǔ liǎng liàng zìxíngchē bìngxíng.
Con đường này hẹp, chỉ cho phép hai chiếc xe đạp đi song song.
两个项目可以并行推进,不用等一个做完。
Liǎng ge xiàngmù kěyǐ bìngxíng tuījìn, bú yòng děng yí ge zuòwán.
Hai dự án có thể tiến hành song song, không cần đợi xong một cái.
Cách viết 并行 (thứ tự nét)
并… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 并行
并行 tiếng Trung là gì?
并行 (bìngxíng) nghĩa là song hành, cùng tiến hành (động từ).
并行 đọc thế nào?
并行 đọc là bìngxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 并行 thế nào?
Ví dụ: 这条路很窄,只允许两辆自行车并行。 (Zhè tiáo lù hěn zhǎi, zhǐ yǔnxǔ liǎng liàng zìxíngchē bìngxíng.) nghĩa là: Con đường này hẹp, chỉ cho phép hai chiếc xe đạp đi song song.
并行 thuộc cấp HSK mấy?
并行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.