人行道 đọc là rénxíngdào, nghĩa là vỉa hè. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
人行道
rénxíngdào
vỉa hè
Hán Việt: nhân hành đạo
danh từ
Ví dụ với 人行道
请走人行道。
Qǐng zǒu rénxíngdào.
Xin hãy đi trên vỉa hè.
人行道上停满了车。
Rénxíngdào shàng tíng mǎn le chē.
Vỉa hè đậu đầy xe.
Cách viết 人行道 (thứ tự nét)
人… nét
行… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人行道
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 人 | 2 |
| 行 | xíng | 行 | 6 |
| 道 | dào | 辶 | 12 |
Hỏi nhanh về 人行道
人行道 tiếng Trung là gì?
人行道 (rénxíngdào) nghĩa là vỉa hè (danh từ).
人行道 đọc thế nào?
人行道 đọc là rénxíngdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人行道 thế nào?
Ví dụ: 请走人行道。 (Qǐng zǒu rénxíngdào.) nghĩa là: Xin hãy đi trên vỉa hè.
人行道 thuộc cấp HSK mấy?
人行道 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.