平行 đọc là píngxíng, nghĩa là song song. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
平行
píngxíng
song song
tính từ, động từ

Ví dụ với 平行

铁路和公路平行向前延伸。
Tiělù hé gōnglù píngxíng xiàng qián yánshēn.
Đường sắt và đường bộ kéo dài song song về phía trước.
在纸上画两条平行的直线。
Zài zhǐ shang huà liǎng tiáo píngxíng de zhíxiàn.
Vẽ hai đường thẳng song song trên giấy.

Cách viết 平行 (thứ tự nét)

平… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 平行

平行 tiếng Trung là gì?

平行 (píngxíng) nghĩa là song song (tính từ, động từ).

平行 đọc thế nào?

平行 đọc là píngxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 平行 thế nào?

Ví dụ: 铁路和公路平行向前延伸。 (Tiělù hé gōnglù píngxíng xiàng qián yánshēn.) nghĩa là: Đường sắt và đường bộ kéo dài song song về phía trước.

平行 thuộc cấp HSK mấy?

平行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.